Tulkojums "iesaistīšanās pamats" vjetnamiešu valodā:


  Vārdnīca Latvijas-Vjetnamiešu

Ads

  Piemēri (Ārējie avoti, kas nav pārskatīta)

pamats
nọc
Pamats
Cơ bản
Tas ir pamats.
Đây là cái căn bản.
Tātad cilvēkiem ir pamats.
Vậy nên có một giới hạn chung cho mọi người.
Tas ir pirmais pamats.
Đấy chính là lần đầu tiên.
Sāka parādīties mūsdienu tīmekļa pamats
Nền móng của web như chúng ta biết tới ngày nay bắt đầu xuất hiện
Empātijas iedvešana ir Pašsaprotamo patiesību pamats.
Khơi dậy sự đồng cảm đã trở thành mục tiêu chính của Sự thật Hiển nhiên .
Tā ir sīks, mikroskopisks pamatu pamats.
Nó chỉ là một cấu trúc rất rất phụ, bé xíu, hiển vi.
Ielūkošos kartē. Ja bažām ir pamats...
Tất cả chết hết, ngay cả ông, Chẳng bao lâu nữa tôi nghe đấy.
Manuprāt, tas ir arī sazvērestības teoriju pamats.
Tôi nghĩ rằng đây cũng là cơ sở của những giả định âm mưu.
Tev ir pamats lepoties ar sevi, Pegij.
Em nên tự hào về chính mình, Peggy.
Es ticu, ka tas ir pamats mieram nākotnē.
Tôi tin rằng đây là nền tảng cho hòa bình trong tương lai.
Palieciet zem koka dēli un mums ir pamats.
Khi đặt tấm ván dưới cái cây , chúng ta có nền tảng
Manuprāt tā veidojas animisma, politeisma un monoteisma pamats.
Tôi nghĩ đây là nền tảng của thuyết duy linh thuyết đa thần và thuyết độc thần.
Man pat nav bijis pirmais pamats ar džeku.
Mình chưa bao giờ đi với ai cả.
Vētraina kā jūra un cieta kā zemes pamats!
Xa o tra như biê n ca ! Quyê n lư c hơn Đâ ng sa ng ta o ra Tra i đâ t!
Manhetenas un rajonu uzraug, kāds pamats tavam lūgumam?
Pearly Soames, cai ngục của Manhattan và 5 quận vì lẽ nào lại yêu cầu điều này?
Un MBA lekcijās tas ir patiešām svarīgi, jo iesaistīšanās ir puse no novērtējuma.
Vá điểu này thực sự rất quan trọng với học sinh cao học, bởi vì tham gia vào bài giảng trên lớp chiếm đến một nửa số điểm tốt nghiệp.
Gandrīz visās jomās aug produktivitāte, palielinās darbinieku iesaistīšanās, darbinieku apmierinātība, kadru maiņa samazinās.
Hầu hết các trường hợp, năng suất được đẩy cao, cam kết của nhân viên tăng lên, sự hài lòng nhân viên cũng đi lên, tốc độ thay thế nhân viên đi xuống.
Šis ir visas Arktikas barības ķēdes pamats, tieši šeit.
Đây là nền tảng của toàn chuỗi thức ăn của Bắc Cực, ngay tại đây.
Šī banka ir jūsu impērijas pamats. Jūs to radījāt.
Tôi không chắc mình thích lối nói của anh.
Labi, kāds ir tavs pamats, lai dabūtu viņu ārā?
Được rồi, dựa vào gì mà muốn đưa anh ta ra ?
Tas ir pamats, tā ir bioloģija, tas ir dabiskais instinkts.
Đó là điểm mấu chốt, là sinh học, là bản năng tự nhiên.
Mēs meklējam līdzsvaru, mērķtiecīgu atslābinājumu, kurā mēs spējam ļaut domām nākt un iet bez ierastās iesaistīšanās.
Thế nên chúng ta đang tìm kiếm một sự cân bằng, một sự thoải mái có tập trung để cho phép những dòng suy nghĩ đến và đi mà không có tất cả những rối trí
Man ir pamats domāt, ka mēs ir laika, lai apturētu to.
Tôi có mọi lý do để tin rằng chúng tôi được thời gian để ngăn chặn nó.
Es ar to domāju, ka katram ir savs atšķirīgais racionālais pamats.
Ý của tôi là sự thật là mọi người đều có cái lý riêng
Talants, labs pamats, izglītība, brīvība, sakari, iespējas, bagātība, idejas, jaunrades spējas.
Ta i năng, nê n ta ng, gia o du c, sư tư do, như ng ma ng lươ i, như ng cơ hô i, sư gia u co , như ng y tươ ng, sư sa ng ta o.
Tas, dāmas un kungi, ir loģisks pamats manu bruņoto spēku pastāvēšanai.
Thưa quí vị, lập luận này là nền tảng cho sự tồn tại của lực lượng quân đội của tôi.
Kad jūs apvienojat apmānu atpazīšanas zinātni ar skatīšanas un klausīšanas māku, jūs atbrīvojat sevi no iesaistīšanās melos.
Khi bạn kết hợp khoa học phát diện nói dối với nghệ thuật tìm kiếm và lắng nghe, bạn sẽ tránh được việc phải hợp tác nói dối.
Sarežģītu prasmju imitēšanu mēs dēvējam par kultūru, un tas ir civilizācijas pamats.
Việc bắt chước các kĩ năng phức tạp là cái mà ta gọi là văn hóa và cội nguồn của văn minh nhân loại.
Šīs lietas var vienkārši atsvaidzināt, ja jums ir ļoti spēcīgs pamats spriestspējā, matemātiskajā domāšanā.
Phép tính này cũng thật dễ dàng để học lại, nếu bạn có 1 nền tảng vững chắc trong lập luận, lập luận toán học.
Tā 2007.gadā mēs atvedām kampaņu šurp, un te tā bija, kampaņas pamats bija ielikts.
Vì vậy, trong năm 2007, chúng tôi đưa chiến dịch này đến đây, điều đó đã đặt nền tảng cho sự phát triển của nó.
Vai mēs riskējam tikpat, cik jaunekļi, kuri karo un mirst? Domāju, bija pamats to jautāt.
Chúng ta có mạo hiểm nhiều như những chàng trai trẻ đang chiến đấu và hy sinh kia?
Mums ir pamats domāt, ka tu slēp Braienu no Nācaretes, teroristiskas organizācijas Tautas Fronte Jūdejiem biedru
Tôi? Không đâu. Tôi chỉ là một lão già tội nghiệp.
Līdz ar to, arī mums. Mēs sievietes, tādēļ ka esam visam pamats, zinām tradīcijas. Mums ir pārsteidzošas antēnas.
Kết quả là chúng ta, những phụ nữ, bởi vì chúng ta thực tế và sâu sắc, chúng ta biết rõ truyền thống chúng ta có khả năng cảm nhận đặc biệt.
Tur mēs strādājām, pārskatot mitoloģija, noapaļošana fabula šeit un tur, un ēkas gaisa pilis, kuru zemes nepiedāvāja cienīgs pamats.
Hiện chúng tôi làm việc, xem xét lại thần thoại, làm tròn một truyền thuyết ở đây và ở đó, và xây dựng lâu đài trong không khí mà trái đất được cung cấp không có nền tảng xứng đáng.
Jo sievietes ir pamats, virtuve, un mēs ļoti labi pārzinām tradīcijas, mēs varam mainīt cilvēkus, kas sēžās pie galda.
Bởi vì phụ nữ đủ sâu sắc và thực tế, và chúng ta biết rõ về truyền thống chúng ta có thể đem tới một cái nhìn khác
Bet ja es aizkavējos, lai tu zinātu, kā jāizturas Dieva namā, kas ir dzīvā Dieva Baznīca, patiesības balsts un pamats.
phòng ta có chậm đến , thì con biết làm thể_nào trong nhà Ðức_Chúa_Trời , tức_là Hội_thánh của Ðức_Chúa_Trời hằng sống , trụ và nền của lẽ thật vậy .
Bet ja es aizkavējos, lai tu zinātu, kā jāizturas Dieva namā, kas ir dzīvā Dieva Baznīca, patiesības balsts un pamats.
phòng ta có chậm đến, thì con biết làm thể nào trong nhà Ðức Chúa Trời, tức là Hội thánh của Ðức Chúa Trời hằng sống, trụ và nền của lẽ thật vậy.
Bet stiprais Dieva pamats pastāv, kam šāds zīmogs Kungs pazīst savējos un ikkatrs, kas piesauc Kunga vārdu, lai atturas no netaisnības!
Tuy_vậy , nền vững_bền của Ðức_Chúa_Trời đã đặt vẫn còn nguyên , có mấy lời như ấn đóng rằng Chúa biết kẻ thuộc về Ngài lại rằng Phàm người kêu_cầu danh Chúa thì_phải tránh khỏi sự gian_ác .
Bet stiprais Dieva pamats pastāv, kam šāds zīmogs Kungs pazīst savējos un ikkatrs, kas piesauc Kunga vārdu, lai atturas no netaisnības!
Tuy vậy, nền vững bền của Ðức Chúa Trời đã đặt vẫn còn nguyên, có mấy lời như ấn đóng rằng Chúa biết kẻ thuộc về Ngài lại rằng Phàm người kêu cầu danh Chúa thì phải tránh khỏi sự gian ác.
Patiesi, kvantu mehānikas likumi var tikt uzrakstīti uz salvetes, taču tie vienalga ir mūsdienu ķīmijas pamats, mūsu dzīvei, visai mūsu vēsturei.
Nhưng thật ra, quy luật của cơ học lượng tử còn có thể viết ra một chiếc khăn ăn, và chúng chi phối toàn bộ hóa học, toàn bộ đơ i sô ng, lịch sử.
Bija pamats satraukumam, un dažbrīd es jutos satraukts, apzinoties, kas noticis ar ļaudīm, kuri pieņēmuši pretrunīgas nostājas vai atklājuši ko satraucošu biheiviorālajās zinātnēs.
Thực ra là có lí do để lo lắng, và có những lúc tôi đã thực sự cảm thấy lo lắng, biết trong quá khứ những gì đã xảy ra với những người đã đương đầu với các tranh luận hay phát hiện ra các phát hiện đáng lo ngại trong các ngành khoa học hành vi.
Mēs zinām, ka pārstrādāti graudi un ciete ātri paaugstina cukura līmeni asinīs, un ir pat pamats uzskatīt, ka cukurs var tiešā veidā izraisīt insulīna pretestību.
Giờ, ta biết rằng bột mì và bột gạo tinh luyện nâng cao lượng đường trong máu bạn trong một giai đoạn ngắn, và thậm chí còn có lí do để tin rằng đường có thể dẫn đến kháng insulin trực tiếp.
Tas nozīmē iepazīšanos ar jaunu esamības veidu, jaunu lietu uztveres veidu, tādu, kurš ir vairāk saskaņā ar realitāti, savstarpējo atkarību, ar nepārtraukto pārmaiņu straumi, kas ir mūsu esamības un apziņas pamats.
Nó có nghĩa là làm quen với một cách sống mới, một cách nhận thức mới mẻ về sự vật, gần gũi hơn với thực tại. với sự tương thuộc, với dòng chảy và sự chuyển hoá liên tục chính là bản thể và ý thức của chúng ta.

 

Saistītie meklējumi: Bez Iesaistīšanās - Piedāvā Bez Iesaistīšanās - Iesaistīšanās Puse - Pamats - Juridiskais Pamats - Tiesiskais Pamats - Pamats Board - Betona Pamats - Pēdas Pamats - Loģisks Pamats -