Tulkojums "iemaksa aizdevumu" vjetnamiešu valodā:


  Vārdnīca Latvijas-Vjetnamiešu

Ads

  Piemēri (Ārējie avoti, kas nav pārskatīta)

Pirmā iemaksa?
Đặt cọc bao nhiêu?
Aizdevumu.
Một khoảng vay.
Dabūji aizdevumu?
Anh không vay được tiền hả?
Tātad iemaksa jeb pašu kapitāls.
Vậy ...
Tavu apstiprināto aizdevumu dēļ.
Tớ nghĩ là về việc những khoản vay mượn mà cậu đã chấp thuận.
Man vajag tikai nelielu aizdevumu.
Tôi chỉ cần 1 khoảng vay nhỏ thôi.
Nu ją. 500 sesterciju iemaksa par Varļniju.
500 sesterces cho Varinia.
Viņi var dabūt aizdevumu 80 vērtībā.
Có thể đạt được khoản vay tương đương 80 .
Šaubos, vai mēs varam izsniegt tādu aizdevumu.
Tôi không rõ nếu ngân hàng phát hành mà không có giấy tờ vay Tôi không biêt liệu chúng tôi có thể làm điều đó không
Aizdevumu viņi izņems jūsu bankā skaidrā naudā.
Bọn họ chấp nhận Một khoản thế chấp tiền mặt Bọn họ sẽ chuộc lại chúng
Esi šeit lai dabūtu aizdevumu maiznīcas atvēršanai?
Anh cũng đến vay tiền để mở một tiệm bánh à?
Iedomājies paņēma aizdevumu un nopirka vietu par diviem miljoniem Austrijas šiliņu.
Có vẻ như, hắn vay tiền và mua một vị trí... với 2 triệu Shilling Áo.
Varbūt kāds pat saņems paaugstinājumu. Varbūt es varētu izsniegt nelielu aizdevumu mājas remontam.
Tôi cược rằng nó có thể xúc tiến cho ai đó có thể tôi sẽ cân nhắc một khoản vay nhỏ cho việc sửa chữa nhà
Un daudzo izsniegto aizdevumu dēļ... mēs ļoti labi nopelnām. Kārl, šie mikroaizdevumi nav peļami.
Và bởi vì anh đã cho đi rất nhiều nên chúng ta thật sự đã kiếm được rất nhiều tiền.

 

Saistītie meklējumi: Pirmā Iemaksa - Ikmēneša Iemaksa - Pastāvīgu Aizdevumu - Aizdevumu Bizness - Punkts Par Aizdevumu - ārvalstu Valūtas Aizdevumu - Pakārtota Aizdevumu -